決勝

jué shèng quyết thắng

Hán Việt: quyết thắng · Pinyin: jué shèng

Tổng quan

quyết định thắng lợi | giành chiến thắng

Cấu tạo: (quyết) + (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyết định thắng lợi | giành chiến thắng
  • Cihui quyết thắng quyết thắng ☆Nhất định phải hơn, không chịu thua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.取得勝利。唐.賀朝〈從軍行〉:「騎射先鳴推任俠,龍韜決勝佇時英。」 2.決定勝負。《史記.卷八.高祖本紀》:「高祖與諸侯兵共擊楚軍,與項羽決勝垓下。」唐.韓愈〈汴泗交流贈張僕射〉詩:「分曹決勝約前定,百馬攢蹄近相映。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 决定最后的胜负~千里之外。

Eng

  • CC-CEDICT to determine victory|to obtain victory
  • Cihui to determine victory; to obtain victory

ja

  • JMdict decision of a contest|finals (in sports)