況且

kuàng qiě huống thả

Hán Việt: huống thả · Pinyin: kuàng qiě

Tổng quan

hơn nữa | ngoài ra | thêm vào đó | hơn thế nữa

Cấu tạo: (huống) + (thả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hơn nữa | ngoài ra | thêm vào đó | hơn thế nữa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 何況、而且。表示更進一層的語氣。《初刻拍案驚奇》卷二:「次日潘父就逼兒子出外去了,滴珠獨自一個,越越悽惶,有情無緒。況且是個嬌養的女兒,新來的媳婦,摸頭路不著,沒個是處,終日悶悶過了。」《紅樓夢》第六四回:「尤氏卻知此事不妥,因而極力勸止。無奈賈珍主意已定,素日又是順從慣了的;況且他與二姐本非一母,不便深管,因而也只得由他們鬧去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连词,表示更进一层上海地方那么大,~你又不知道他的地址,一下子怎么能找到他呢?

Eng

  • CC-CEDICT moreover|besides|in addition|furthermore
  • Cihui moreover; besides; in addition; furthermore

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

何况