況

kuànghuốngNôm huống

Hán Việt: huống · Pinyin: kuàng · Nôm: huống

Tổng quan

So sánh, lấy cái này mà hình dung cái kia gọi là hình huống [形況]

況之 · 海況 · 狀況 · 而況 · 而況于 · 情況不同 · 特殊情況 · 況乃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuàng
Hán Việthuống
Âm Nômhuống
Quảng Đôngfong2
Mân Namhóng
Nhật BảnKYOU
Hàn Quốc황
Chú âmㄎㄨㄤˋ
Hán ngữ Trung cổhyangh
Baxter-Sagart[m̥]aŋ-s
Hán ngữ Thượng cổ[m̥]aŋ-s
Phản thiết許放切
Thanh mẫu曉
Vận漾
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu So sánh, lấy cái này mà hình dung cái kia gọi là hình huống [形況]. Thêm, càng. Như huống tụy [況瘁] càng tiều tụy thêm. Cảnh huống. Tới thăm. Cho, cùng nghĩa với chữ [貺]. Nước lạnh. Ví. Phương chi, huống hồ, dùng làm chữ giúp lời. Như hà huống [何況] huống chi. Dị dạng của chữ [况]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển huống 況 lt. <từ cổ> biểu thị quan hệ tăng tiến, hơn nữa. “tiếng trợ từ có nghĩa so sánh, có phần hơn, lý thế mạnh hơn. Huống chi. Huống lựa là. [Paulus của 1895: 456]. Khó khăn là của thế gian yêm, huống mỗ già dại dột thêm. (Tự thuật 115.2)‖ (Bảo kính 156.7)
  • Giản Dị Hán Nôm huống huống hồ; tình huống [Eng: let alone; circumstances]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huống Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.情形、狀態。如:「近況」、「概況」、「實況」、「窘況」。《詩.大雅.桑柔》:「為謀為毖,亂況斯削。」唐.杜荀鶴〈贈秋浦張明府〉詩:「他日親知問官況,但教吟取杜家詩。」_x000D_ 2.恩惠。通「貺」。《漢書.卷四六.萬石衞直周張傳.萬石君石奮》:「皇天嘉況,神物並見。」_x000D_ 3.姓。如三國時蜀國有況長寧,元代有況逵。_x000D_ [動]_x000D_ 1.比擬、譬喻。《漢書.卷一六.高惠高后文功臣表》:「以往況今,甚可悲傷。」_x000D_ 2.拜訪、惠顧。《史記.卷一一七.司馬相如列傳》:「足下不遠千里,來況齊國。」《漢書.卷五二.竇田灌韓傳.灌夫》:「將軍肯幸臨況魏其侯,夫安敢以服為解!」_x000D_ [副]_x000D_ 1.益、更加。《詩經.小雅.出車》:「憂心悄悄,僕夫況瘁。」漢.鄭玄.箋:「況,茲也。」《國語.晉語一》:「以眾故不敢愛親,眾況厚之。」三國吳.韋昭.注:「況,益也。言以眾故殺君,除民害,眾益以為厚。」_x000D_ 2.正、恰好。《董西廂》卷三:「生不勝怏怏,況是無聊,又聞夜雨。」_x000D_ [連]_x000D_ 表示更進一層的語氣。相當於「何況」、「況且」。《孟子.萬章下》:「則天子不召師,而況諸侯乎?」唐.韓愈〈與崔群書〉:「況天之與人,當必異其所好惡無疑也。」

Eng

  • CC-CEDICT moreover, situation

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𡶢【唐韻】許訪切【集韻】【韻會】【正韻】許放切,𠀤音貺。【說文】寒水也。 又矧也,譬也。【莊子·知北遊】每下愈況。 又益也。【晉語】衆況厚之。 又兹也。【詩·小雅】況也永歎。【箋】來兹對之,長歎而已。 又滋也。【詩·大雅】亂況斯削。 又賜也。與貺通。【前漢·武帝紀】遭天地況施,著見景象。 又臨訪曰來況。【司馬相如·子虛賦】足下不遠千里,來況齊國。 又【廣韻】修況,琴名。 又姓。【蜀志】有況長寧。◎按佩觿集,况况況𠀤虛訪翻,况發語之端,况寒冰也,況形況,今多通用況字。 又【集韻】或作湟。 又古與兄通。

Thuyết Văn

寒水也。 从水。兄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

未得其證。毛詩常棣、桑柔、召旻皆曰。兄、滋也。矢部矤下曰。兄詞也。古矧兄、比兄皆用兄字。後乃用況字。後又改作况、作况。 許訪切。十部。

【嬌】 (kiều) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 况 · 𡶢 · 况 · 况 · 湟 · 况 · 况