况乃

kuàng nǎihuống nãi

Hán Việt: huống nãi · Pinyin: kuàng nǎi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"况乃"。亦作"况乃"。 2.恍若,好像。 3.何况; 况且; 而且。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

何況、況且。《文選.歐陽建.臨終詩》:「苟懷四方志,所在可遊盤。況乃遭屯蹇,顛沛遇災患。」《文選.曹丕.與吳質書》:「三年不見,東山猶嘆其遠,況乃過之!」也作「況迺」。

Cấu tạo: 況 (huống) + 乃 (nãi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"况乃"。亦作"况乃"。 2.恍若,好像。 3.何况; 况且; 而且。

Từ liên quan

Gần nghĩa

乃且 · 乃东 · 乃乃 · 乃兄 · 乃去 · 乃尔 · 乃往 · 乃後