况之

huống chi

Hán Việt: huống chi

Tổng quan

huống chi 況之 lt. HVVT Như huống. . Thương cảnh vì nhân cảnh hữu tình, huống chi người lạ cảnh hoà thanh. (Tích cảnh 207.2).

Cấu tạo: (huống) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huống chi 況之 lt. HVVT Như huống. . Thương cảnh vì nhân cảnh hữu tình, huống chi người lạ cảnh hoà thanh. (Tích cảnh 207.2).