huống

Hán Việt: huống

Tổng quan

Âm Nôm: huống Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

况且 · 况吏 · 况味 · 况复 · 何况 · 境况 · 官况 · 实况

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuàng
Hán Việthuống
Quảng Đôngfong2
Nhật BảnKYOU
Hàn QuốcHWANG
Chú âmㄎㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổhyangh
Baxter-Sagart[m̥]aŋ-s
Hán ngữ Thượng cổ[m̥]aŋ-s
Phản thiết許放切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phương chi, là một tiếng giáo đầu. Như {gia bất tự cố, huống ư quốc hồ} [家不自顧况於國乎] nhà mà chẳng trông coi được, phương chi là nước ư ? Giản thể của chữ 況
  • Thiều Chửu So sánh, lấy cái này mà hình dung cái kia gọi là {hình huống} [形況]. Thêm, càng. Như {huống tụy} [況瘁] càng tiều tụy thêm. Cảnh huống. Tới thăm. Cho, cùng nghĩa với chữ [貺]. Nước lạnh. Ví. Phương chi, huống hồ, dùng làm chữ giúp lời. Như {hà huống} [何況] huống chi. Dị dạng của chữ […

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huống Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huống Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: huống Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「況」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 况 (形声。从水,兄声。本义寒冷的水) 同本义 況,寒水也。--《说文》。段玉裁注未得其证。…古矧兄、比兄,皆用兄字;后乃用況字,后又改作况。” 情形,景况(侧重于整个事物的概况) 乱况斯削。--《诗·大雅·桑柔》 客有问雁山游况者,聊以塞责,不足观也。--韩愈《雁山杂记》 又如况味(境况情味。有时专指境遇);闲况;状况;实况;战况;情况;盛况 兄 姓 况 〈动〉 比拟,比喻 案火灭不能复燃以况之,死入不能复为鬼,明矣。╠ 况(況)kuàng ⒈情形,状态情~。近~很好。 ⒉比,譬以古~今。 ⒊连词。〈表〉更进一层~且∥~。 ⒋副词。更加众~厚之。 ⒌〈…

Eng

  • CC-CEDICT moreover|situation

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𡶢【唐韻】許訪切【集韻】【韻會】【正韻】許放切,𠀤音貺。【說文】寒水也。 又矧也,譬也。【莊子·知北遊】每下愈況。 又益也。【晉語】衆況厚之。 又兹也。【詩·小雅】況也永歎。【箋】來兹對之,長歎而已。 又滋也。【詩·大雅】亂況斯削。 又賜也。與貺通。【前漢·武帝紀】遭天地況施,著見景象。 又臨訪曰來況。【司馬相如·子虛賦】足下不遠千里,來況齊國。 又【廣韻】修況,琴名。 又姓。【蜀志】有況長寧。◎按佩觿集,况况況𠀤虛訪翻,况發語之端,况寒冰也,況形況,今多通用況字。 又【集韻】或作湟。 又古與兄通。

Thuyết Văn

寒水也。 从水。兄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

未得其證。毛詩常棣、桑柔、召旻皆曰。兄、滋也。矢部矤下曰。兄詞也。古矧兄、比兄皆用兄字。後乃用況字。後又改作况、作况。 許訪切。十部。

【嬌】 (kiều) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 况 · 𡶢 · 况 · 況 · 况 · 況 · 湟 · 况 · 況 · 况 · 況