況吏
huống lại
Hán Việt: huống lại
Tổng quan
huống lại 况吏 lt. <từ cổ> thêm nữa lại có. Huống lại vườn còn hoa trúc cũ, dồi thức tốt lạ mười phân. (Tích cảnh thi 211.3)‖ (Trúc thi 222.3)‖ (Mai thi 226.3).
Nghĩa
Việt
- Cihui huống lại 况吏 lt. <từ cổ> thêm nữa lại có. Huống lại vườn còn hoa trúc cũ, dồi thức tốt lạ mười phân. (Tích cảnh thi 211.3)‖ (Trúc thi 222.3)‖ (Mai thi 226.3).