冶遊

yě yóu dã du

Hán Việt: dã du · Pinyin: yě yóu

Tổng quan

tán tỉnh | đi kỹ viện (xưa) | liên quan đến 野遊|野游 chơi xuân (chỉ trai gái đi chơi xuân sau những ngày tết, sau này chỉ đi chơi gái)。原指男女在春天或節日里外出遊玩,後來專指嫖妓。

Cấu tạo: (dã) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tán tỉnh | đi kỹ viện (xưa) | liên quan đến 野遊|野游 chơi xuân (chỉ trai gái đi chơi xuân sau những ngày tết, sau này chỉ đi chơi gái)。原指男女在春天或節日里外出遊玩,後來專指嫖妓。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"冶游"; 野游;男女出外游乐; 旧时谓狎妓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"冶游"。 2.野游;男女出外游乐。 3.旧时谓狎妓。

Eng

  • CC-CEDICT to go courting|to visit a brothel (old)|related to 野遊|野游[ye3 you2]
  • Cihui to go courting; to visit a brothel (old); related to 野遊|野游