冷丁

lãnh đinh

Hán Việt: lãnh đinh

Tổng quan

方 thình lình; không dè; bất ngờ; bất thình lình。 冷不防。 冷丁地從草叢里跳出一隻兔子來。 thình lình từ trong bụi cỏ một con thỏ nhảy ra .

Cấu tạo: (lãnh) + (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 thình lình; không dè; bất ngờ; bất thình lình。 冷不防。 冷丁地從草叢里跳出一隻兔子來。 thình lình từ trong bụi cỏ một con thỏ nhảy ra .

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有防備、突然。如:「冷丁經他一說,我尷尬的面紅耳赤。」也作「冷不防」。

Eng

  • Cihui 冷丁 ěngdīng adv. suddenly; all of a sudden