冷丁丁

lãnh đinh đinh

Hán Việt: lãnh đinh đinh

Tổng quan

Cấu tạo: (lãnh) + (đinh) + (đinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.非常冰冷。元.姚燧〈新水令.梅花一夜漏春工套.水仙子〉:「曲雪雹打碎桃源洞,冷丁丁總是空。」也作「冷冰冰」。 2.形容態度冷漠、嚴肅。元.戴善甫《風光好》第一折:「嗨暢好是冷丁丁沉默默無情漢,則見那冬凌霜雪都堆在兩眉間。」也作「冷冰冰」。

Eng

  • Cihui 冷丁丁 ěngdīngdīng r.f. <coll.> suddenly; like a bolt out of the blue