冷了

lãnh liễu

Hán Việt: lãnh liễu

Tổng quan

lạnh lẽo 冷了 tt. rất lạnh, lạnh: âm trại của lãnh. Ba tháng hạ thiên bóng nắng dài, thu đông lạnh lẽo cả hoà hai. (Xuân hoa tuyệt cú 196.2).; lạnh

Cấu tạo: 冷 (lãnh) + 了 (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạnh lẽo 冷了 tt. rất lạnh, lạnh: âm trại của lãnh. Ba tháng hạ thiên bóng nắng dài, thu đông lạnh lẽo cả hoà hai. (Xuân hoa tuyệt cú 196.2)
  • Tần suất từ lạnh lẽo 冷了 tt. rất lạnh, lạnh: âm trại của lãnh. Ba tháng hạ thiên bóng nắng dài, thu đông lạnh lẽo cả hoà hai. (Xuân hoa tuyệt cú 196.2).; lạnh

Từ liên quan

Gần nghĩa

了一 · 了了 · 了事 · 了债 · 了債 · 了元 · 了却 · 了取