冷光

lěng guānglãnh quang

Hán Việt: lãnh quang · Pinyin: lěng guāng

Tổng quan

ánh sáng lạnh (ánh sáng nê-ông và lân tinh).; ánh mắt nghiêm nghị

新华 · Tân Hoa Đại lục

指荧光和磷光,因为这种光线所含的热量极少,所以叫冷光; 指冷酷严峻的目光:眼里闪烁着逼人的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.月光。唐.李賀〈李憑箜篌引〉:「十二門前融冷光,二十三絲動紫皇。」宋.蘇舜欽〈中秋松江新橋對月和柳令之作〉詩:「月晃長江上下同,畫橋橫絕冷光中。」 2.大陸地區指熱量極少的螢光和磷光。

Cấu tạo: 冷 (lãnh) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. ánh sáng lạnh (ánh sáng nê-ông và lân tinh)。指熒光和燐光,因為這種光線所含的熱量極少,所以叫冷光。 2. ánh mắt nghiêm nghị。指冷酷嚴峻的目光。
  • Biên soạn 1. <phy.> cold light 2. cold/stern look

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.月光。唐.李賀〈李憑箜篌引〉:「十二門前融冷光,二十三絲動紫皇。」宋.蘇舜欽〈中秋松江新橋對月和柳令之作〉詩:「月晃長江上下同,畫橋橫絕冷光中。」 2.大陸地區指熱量極少的螢光和磷光。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指荧光和磷光,因为这种光线所含的热量极少,所以叫冷光; 指冷酷严峻的目光:眼里闪烁着逼人的~。
  • Kaggle Zh-Vi luminescence

Eng

  • JMdict cold light
  • JMdict luminescence
  • Cihui 冷光 ěngguāng n. 1. <phy.> cold light 2. cold/stern look

ja

  • JMdict 冷光(れいこう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像 · 光儀