冷冰冰

lěng bīng bīng lãnh băng băng

Hán Việt: lãnh băng băng · Pinyin: lěng bīng bīng

Tổng quan

lạnh như băng: lạnh tanh/lạnh băng/lạnh lùng/lạnh ngắt

Cấu tạo: (lãnh) + (băng) + (băng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạnh như băng: lạnh tanh/lạnh băng/lạnh lùng/lạnh ngắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.非常冰冷。元.無名氏《冤家債主》第二折:「我則見他直挺挺僵了腳手,冷冰冰禁了牙口。」也作「冷丁丁」。 2.形容態度冷漠、嚴肅。《文明小史》第三○回:「見了生客冷冰冰的,合他動動手還要生氣。」也作「冷丁丁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~的);状态词;形容物体很冷:~的石凳丨两只手冻得~的;形容不热情或不温和:~的脸色。

Eng

  • Cihui 冷冰冰 ěngbīngbīng v.p. 1. ice-cold; icy; frosty | Nǐ de shǒu wèishénme ∼ de? How come your hands are ice cold? 2. cold in manner

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

热呼呼 · 热烘烘 · 热腾腾