冷冷清清

lěng lěng qīng qīnglãnh lãnh thanh thanh

Hán Việt: lãnh lãnh thanh thanh · Pinyin: lěng lěng qīng qīng

Tổng quan

vắng vẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

死气沉沉,冷落、凄凉、寂寞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容環境蕭條、寂靜。《儒林外史》第四七回:「進了門,只見冷冷清清,一個客也沒有。」 2.寂寞、孤單。宋.李清照〈聲聲慢.尋尋覓覓〉詞:「尋尋覓覓、冷冷清清、悽悽慘慘戚戚。」

Cấu tạo: 冷 (lãnh) + 冷 (lãnh) + 清 (thanh) + 清 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoang vắng
  • Cihui ít người lui tới
  • Cihui lạnh lẽo và ảm đạm
  • Cihui cô đơn
  • Cihui trong sự cô lập yên tĩnh
  • Tần suất từ vắng vẻ , hoang vắng , ít người lui tới , lạnh lẽo và ảm đạm , cô đơn , trong sự cô lập yên tĩnh
  • Biên soạn v.p. cold and cheerless; desolate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容環境蕭條、寂靜。《儒林外史》第四七回:「進了門,只見冷冷清清,一個客也沒有。」 2.寂寞、孤單。宋.李清照〈聲聲慢.尋尋覓覓〉詞:「尋尋覓覓、冷冷清清、悽悽慘慘戚戚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容冷落寂寞。

Eng

  • Cihui deserted; desolate; unfrequented; cold and cheerless; lonely; in quiet isolation
  • Tần suất từ v.p. cold and cheerless; desolate

Đức

  • Handedict verlassen

Từ liên quan

Gần nghĩa

清清楚楚 · 清清爽爽 · 冷冷淡淡 · 清清静静 · 清清白白 · 清清亮亮 · 清清冷冷 · 清清凉凉