冷冽

lěng lièlãnh liệt

Hán Việt: lãnh liệt · Pinyin: lěng liè

Tổng quan

lạnh buốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.寒冷。 2.清凉,凉爽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

寒冷、冰涼。唐.韓愈〈醉贈張祕書〉詩:「酒味既冷冽,酒氣又氛氳。」宋.蘇軾〈巫山〉詩:「終朝自盥漱,冷冽清心胃。」

Cấu tạo: 冷 (lãnh) + 冽 (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lạnh lẽo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寒冷、冰涼。唐.韓愈〈醉贈張祕書〉詩:「酒味既冷冽,酒氣又氛氳。」宋.蘇軾〈巫山〉詩:「終朝自盥漱,冷冽清心胃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.寒冷。 2.清凉,凉爽。

Eng

  • Cihui chilly

Từ liên quan

Gần nghĩa

冷丁 · 冷了 · 冷俊 · 冷傲 · 冷僻 · 冷光 · 冷冬 · 冷冷