liè liệt

Hán Việt: liệt · Pinyin: liè

Tổng quan

lạnh và khắc nghiệt

冷冽 · 凛冽 · 寒冽 · 清冽 · 凛冽的 · 北風凜冽 · 朔风凛冽 · 冽冽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliè
Hán Việtliệt
Quảng Đônglai6
Mân Namliat8
Nhật BảnSAMUI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổliet
Baxter-SagartC.r[a]t
Hán ngữ Thượng cổC.r[a]t
Phản thiết力制切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khí rét. Như {thanh liệt} [清冽] rét giá.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm liệt lẫm liệt [Eng: stately]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sét đất sét [Eng: clay]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liệt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liệt Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 寒冷。如:「凜冽」。唐.柳宗元〈至小邱西小石潭記〉:「伐竹取道,下見小潭,水尤清冽。」明.孫仁孺《東郭記》第二二齣:「暮光又早生新月,野曠西風冽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冽〈形〉 寒冷。亦作洌” 有冽氿泉,无浸获薪。--《诗·小雅·大东》 秋风冽冽,白露为朝霜。--左思《杂诗》 又如冽冽(寒冷的样子);冽风(寒风);冽厉(寒冷而猛烈) 清澄 下见小潭,水尤清冽。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 又如冽香(清香);冽泉(清泉);清冽(清澈) 冽liè寒冷刢~寒风。

Eng

  • CC-CEDICT cold and raw

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】良薛切【集韻】力蘖切【韻會】力薛切,𠀤音列。【玉篇】寒氣也。【詩·小雅】有冽氿泉。又【韻會】通作烈。詩二之日栗烈。又【集韻】力制切,音例。義同。【易·井卦】九五井冽寒泉食。【王肅註】音例。【漢·王褒聖主得賢臣頌】虎嘯而谷風冽,龍興而致雲氣。【馬融·笛賦】氣噴勃以布覆兮,乍跱蹠以狼戾。靁叩鍛之岌峇兮,正瀏溧以風冽。

Thuyết Văn

凓冽也。 从仌。𠛱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

三字今正。古單用冽字者、如詩冽彼下泉傳曰冽、寒也。有冽氿泉傳曰冽、寒意也。素問曰風寒冰冽。 各本篆作𠘝。解作賴聲。音洛帶切。今正。按𠘝字卽廣韵、玉篇皆無之。而孔沖遠大東正義、李善注高唐賦嘯賦皆引說文、字林冽字。是今本冽譌爲𠘝顯然也。良辥切。十五部。

【冽】 (liệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 仌 (băng) | Thanh phù (聲符): 𠛱 (𠛱) Nghĩa: lật (Rét.) liệt (Khí rét. Như {thanh ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠗗 · 𠗢 · 洌