冷凝

lěng níng lãnh ngưng

Hán Việt: lãnh ngưng · Pinyin: lěng níng

Tổng quan

đông lạnh: đóng băng

Cấu tạo: (lãnh) + (ngưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đông lạnh: đóng băng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物質遇冷而凝結。當液體或固體的蒸氣壓高於冷凝發生面溫度的液相或固相蒸氣壓時,物質就凝結。一般發生於比氣體冷的毗連表面。冷凝是露、霧和雲等形成的原因之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 气体或液体遇冷而凝结,如水蒸气遇冷变成水,水遇冷变成冰。

Eng

  • Cihui 冷凝 ěngníng n. <phy.> condensation