冷場

lěng chǎng lãnh tràng

Hán Việt: lãnh tràng · Pinyin: lěng chǎng

Tổng quan

chờ đợi trên sân khấu | (nghĩa bóng) im lặng khó xử

Cấu tạo: (lãnh) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chờ đợi trên sân khấu | (nghĩa bóng) im lặng khó xử

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.表演節目時,因演出者失誤或劇情不緊湊,而無法引起觀眾共鳴的場面。如:「這齣戲毫無冷場,看起來真過癮!」 2.聚會時,冷清、不熱鬧的場面。如:「今天的會議太冷場,真無聊!」也稱為「啞場」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏剧、曲艺等演出时因演员迟到或忘记台词造成的场面; 开会时没有人发言的局面。
  • Tân Hoa Tự Điển ①戏剧、曲艺等演出时因演员迟到或忘记台词造成的场面。②开会时没有人发言的局面。

Eng

  • CC-CEDICT stage wait|(fig.) awkward silence
  • Cihui stage wait; (fig.) awkward silence