冷字

lěng zì lãnh tự

Hán Việt: lãnh tự · Pinyin: lěng zì

Tổng quan

chữ hiếm | chữ không quen thuộc từ ít dùng; từ hiếm dùng。冷僻的字。

Cấu tạo: (lãnh) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ hiếm | chữ không quen thuộc từ ít dùng; từ hiếm dùng。冷僻的字。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生僻不常用的字。如:「寫文章刻意使用冷字,使讀者失去閱讀樂趣,可就得不償失了。」《鏡花緣》第一七回:「若認幾個冷字,不論腹中好歹,就要假作高明,混充文人,只怕敝處丫環小廝比你們還高哩!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冷僻的字。

Eng

  • CC-CEDICT obscure word|unfamiliar character
  • Cihui obscure word; unfamiliar character