冷官
lãnh quan
Hán Việt: lãnh quan · Pinyin: lěng guān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清閒、地位不重要的官職。唐.張籍〈早春閒遊〉詩:「年長身多病,獨宜作冷官。」宋.蘇軾〈九月二十日微雪懷子由弟〉詩二首之一:「短日送寒砧杵急,冷官無事屋廬深。」也作「冷宦」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地位不重要﹑事务不繁忙的官职。
- Tân Hoa Tự Điển 1.地位不重要﹑事务不繁忙的官职。
Eng
- Cihui 冷官 ěngguān n. functionary not very occupied