冷宮

lěng gōng lãnh cung

Hán Việt: lãnh cung · Pinyin: lěng gōng

Tổng quan

(trong văn học và opera) nơi vua đày vợ hoặc phi tần khi không được sủng ái | (nghĩa bóng) cảnh bị bỏ rơi | trạng thái thất sủng

Cấu tạo: (lãnh) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (trong văn học và opera) nơi vua đày vợ hoặc phi tần khi không được sủng ái | (nghĩa bóng) cảnh bị bỏ rơi | trạng thái thất sủng
  • Cihui lãnh cung lãnh cung ☆Cung lạnh, nơi ở của bà phi có tội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.失寵后妃所住的宮殿。元.馬致遠《漢宮秋》第一折:「眉頭一縱,計上心來,只把美人圖點上些破綻,到京師必定發入冷宮。」元.無名氏《抱妝盒》第四折:「那一個劉娘娘占盡了寢殿百年歡,這一個李美人整受了冷宮中一世苦。」 2.比喻被冷落、不受重用的境地。如:「年初買的球鞋,已被他打入冷宮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲、旧小说中指君主安置失宠的后妃的地方,现在比喻存放不用的东西的地方打入~。

Eng

  • CC-CEDICT (in literature and opera) a place to which a monarch banishes a wife or concubine who falls from favor|(fig.) the doghouse; a state of disfavor
  • Cihui 冷宮 ěnggōng n. limbo