冷害

lěng hài lãnh hại

Hán Việt: lãnh hại · Pinyin: lěng hài

Tổng quan

thiệt hại vì rét (động thực vật ốm, chết vì lạnh)。由於氣溫降低,使某些植物體遭受的破壞或死亡。

Cấu tạo: (lãnh) + (hại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiệt hại vì rét (động thực vật ốm, chết vì lạnh)。由於氣溫降低,使某些植物體遭受的破壞或死亡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指氣溫急遽下降,導致農漁牧作物遭受破壞或死亡。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 气候寒冷造成的危害,如引起植物生长缓慢,发育不良等。

Eng

  • Cihui 冷害 ěnghài n. cold-damage to plants

ja

  • JMdict cold-weather damage (to crops)