冷寂
lãnh tịch
Hán Việt: lãnh tịch · Pinyin: lěng jì
Tổng quan
lạnh lẽo và hoang vắng | cô đơn
Nghĩa
Việt
- Cihui lạnh lẽo và hoang vắng | cô đơn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 冷清而寂靜。如:「在如此冷寂的秋夜裡,常讓人想起故鄉。」《野叟曝言》第六五回:「次日進城,問到連尚書門首,只見門庭冷寂,一個老門公坐在冷板凳上,靜悄悄的沒人進去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清冷而寂静:~的秋夜。
Eng
- CC-CEDICT cold and desolate|lonely
- Cihui cold and desolate; lonely