冷峻

lěng jùnlãnh tuấn

Hán Việt: lãnh tuấn · Pinyin: lěng jùn

Tổng quan

lạnh lùng nghiêm nghị; lạnh lùng. sắc mặt lạnh lùng. 冷峻的目光. ánh mắt lạnh lùng nghiêm nghị

新华 · Tân Hoa Đại lục

冷酷严峻; 沉着而严肃:神色~, ~的目光。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

冷酷嚴峻。如:「隔壁張伯伯那冷峻的神情,總是令小孩子望而生畏,一看到他就趕緊避開。」

Cấu tạo: 冷 (lãnh) + 峻 (tuấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêm nghị và lạnh lùng
  • Biên soạn cold; frosty (of looks); grave and stern ◆adv. scathingly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冷酷嚴峻。如:「隔壁張伯伯那冷峻的神情,總是令小孩子望而生畏,一看到他就趕緊避開。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冷酷严峻; 沉着而严肃:神色~, ~的目光。

Eng

  • Cihui grave and stern

Từ liên quan

Gần nghĩa

冷丁 · 冷了 · 冷俊 · 冷傲 · 冷僻 · 冷光 · 冷冬 · 冷冷