冷布

lěng bù lãnh bố

Hán Việt: lãnh bố · Pinyin: lěng bù

Tổng quan

vải màn; vải mùng; vải thưa; vải sô。防蚊蠅、糊窗戶等用的很稀疏的布。

Cấu tạo: (lãnh) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vải màn; vải mùng; vải thưa; vải sô。防蚊蠅、糊窗戶等用的很稀疏的布。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稀疏、通風、透明的細網目織品,夏秋用來糊窗以防蚊蠅。如:「冷布若有破洞,要趕緊補上,免得蚊蠅飛進來。」《紅樓夢》第六七回:「你倒是告訴買辦,叫他多多做些小冷布口袋兒,一嘟嚕套上一個,又透風、又不蹧蹋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 防蚊蝇、糊窗户等用的很稀疏的布。

Eng

  • Cihui 冷布 ěngbù n. cotton gauze