冷心
lãnh tâm
Hán Việt: lãnh tâm
Tổng quan
òng dạ lạnh lùng, chẳng muốn gì. lãnh tâm lãnh tâm ☆Lòng dạ lạnh lùng, chẳng muốn gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui òng dạ lạnh lùng, chẳng muốn gì. lãnh tâm lãnh tâm ☆Lòng dạ lạnh lùng, chẳng muốn gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心灰意冷、態度消極。如:「我對你已冷了心。」也作「寒心」。
Eng
- Cihui 冷心 ěngxīn s.v. apathetic; discouraged ◆n. indifference