冷房
lãnh phòng
Hán Việt: lãnh phòng · Pinyin: lěng fáng
Tổng quan
làm mát | điều hòa không khí
Nghĩa
Việt
- Cihui làm mát | điều hòa không khí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.冷僻的房間,可當禁閉室用。《三國演義》第二三回:「夫人勸免其死,各人杖脊四十,將慶童鎖於冷房。」 2.使房中溫度下降冷卻。如:「這臺冷氣機冷房效果不錯。」
Eng
- CC-CEDICT cooling|air conditioning
- Cihui cooling; air conditioning
ja
- JMdict air conditioning|air cooling