冷敷

lěng fū lãnh phu

Hán Việt: lãnh phu · Pinyin: lěng fū

Tổng quan

chườm lạnh

Cấu tạo: (lãnh) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chườm lạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用冰袋或冷水浸過的毛巾,敷在病變的地方,以減輕疼痛、降低溫度。如:「發高燒時,可用冰袋放在額頭冷敷,以降低病人的體溫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用冰袋或冷水浸湿的毛巾放在身体的局部,以降低温度、减轻疼痛、控制炎症等。

Eng

  • CC-CEDICT to apply a cold compress
  • Cihui to apply a cold compress

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

热敷