冷暖
lãnh noãn
Hán Việt: lãnh noãn · Pinyin: lěng nuǎn
Tổng quan
nghĩa đen: thay đổi nhiệt độ hàng ngày | nghĩa bóng: sự khỏe mạnh | sự thoải mái, sức khỏe, thịnh vượng của ai đó, v.v.
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: thay đổi nhiệt độ hàng ngày | nghĩa bóng: sự khỏe mạnh | sự thoải mái, sức khỏe, thịnh vượng của ai đó, v.v.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寒冷和溫暖。泛指人的生活起居。如:「關心人民冷暖,體恤民間疾苦。」唐.白居易〈烏夜啼〉詩:「畫堂鸚鵡鳥,冷暖不相知。」 2.比喻世態炎涼。如:「看慣社會冷暖,嘗盡人間辛酸。」《二十年目睹之怪現狀》第六五回:「人情冷暖,說來實是可歎!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寒冷和温暖。泛指人的生活起居关心群众的~。
Eng
- CC-CEDICT lit. daily changes of temperature|fig. well-being|sb's comfort, health, prosperity etc
- Cihui lit. daily changes of temperature; fig. well-being; sb's comfort, health, prosperity etc