暖
noãn
Hán Việt: noãn · Pinyin: nuǎn
Tổng quan
biến thể cũ của 暖[nuan3] làm ấm biến thể của 暖[nuan3] biến thể của 暖[nuan3], ấm áp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nuǎn |
|---|---|
| Hán Việt | noãn |
| Quảng Đông | hyun1 |
| Mân Nam | luán |
| Nhật Bản | ATATAKAI |
| Hàn Quốc | 난 |
| Chú âm | ㄋㄨㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | nuanx |
| Phản thiết | 乃管切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 緩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ám áp. Như {thân tình ôn noãn} [親情溫暖] tình thân ấm áp. Ấp cho nóng ấm.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 溫和、溫暖。如:「春暖花開」。《墨子.節用中》:「冬服紺緅之衣,輕且暖。」宋.歐陽修〈采桑子.春深雨過西湖好〉詞:「蝶亂蜂喧,晴日催花暖欲然。」 [動] 使冷的變溫熱。如:「暖酒」、「把手伸過來暖一下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暖 (形声。从日,爰声。煗”,从火,聏声。本义温度不冷也不热) 同本义 煖,温也。--《说文》。字亦作煗、作暖。 海多大风,冬煗。--《国语·鲁语上》 孔席不煗。--《汉书·系传上》 七十非帛不煖。--《礼记·王制》 清暖寒热,不得不救。--《韩非子·有度》 爆竹声中一岁除,春风送暖入屠苏。--王安石《元日》 早莺争暖树。--唐·白居易《钱塘湖春行》 狐裘不暖。--唐 ·岑参《白雪歌送武判官归京》 歌台暖响。--唐·杜牧《阿房宫赋》 春江水暖鸭先知。--宋·苏轼《惠崇春江晚景》 又如暖谷(冬温的山 暖(煖)nuǎn ⒈温和,不冷也不热~和。~风。温~。春…
Eng
- CC-CEDICT old variant of 暖[nuan3]
- CC-CEDICT warm|to warm
- CC-CEDICT variant of 暖[nuan3]
ja
- JMdict warming|warmth
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤乃管切,音煖。煗亦作暖。溫也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 煖 · 煗 · 燸 · 㬉 · 𣆝 · 𣊵 · 𤆱 · 𤏙 · 娠 · 煖 · 煗 · 燸