冷月

lěng yuè lãnh nguyệt

Hán Việt: lãnh nguyệt · Pinyin: lěng yuè

Tổng quan

nh trăng lạnh lùng, nói về cảnh vắng vẻ buồn rầu. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Thê phong lãnh nguyệt dạ hà như« (Gió buồn trăng lạnh, đêm như thế nào). lãnh nguyệt lãnh nguyệt ☆Ánh trăng lạnh lùng, nói về cảnh vắng vẻ buồn rầu. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Thê phong lãnh nguyệt dạ hà như« (Gió buồn trăng lạnh, đêm như thế nào).

Cấu tạo: (lãnh) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nh trăng lạnh lùng, nói về cảnh vắng vẻ buồn rầu. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Thê phong lãnh nguyệt dạ hà như« (Gió buồn trăng lạnh, đêm như thế nào). lãnh nguyệt lãnh nguyệt ☆Ánh trăng lạnh lùng, nói về cảnh vắng vẻ buồn rầu. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Thê phong lãnh…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 月亮。月光给人以清冷之感,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.月亮。月光给人以清冷之感,故称。