冷槍

lěng qiāng lãnh thương

Hán Việt: lãnh thương · Pinyin: lěng qiāng

Tổng quan

phát bắn tỉa

Cấu tạo: (lãnh) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát bắn tỉa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁人不備時,暗中進行的槍擊。如:「兩軍交戰時,到處都有人放冷槍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乘人不备暗中射出的枪弹打~。

Eng

  • CC-CEDICT sniper's shot
  • Cihui sniper's shot