冷森森
lãnh sâm sâm
Hán Việt: lãnh sâm sâm · Pinyin: lěng sēn sēn
Tổng quan
lạnh buốt | lạnh lẽo và đe dọa
Nghĩa
Việt
- Cihui lạnh buốt | lạnh lẽo và đe dọa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容寒氣逼人。《五代史平話.梁史.卷上》:「那樹林深處見一個小小地莊舍,僻靜田地裡,前臨剪徑道,背靠殺人堽;遠看黑氣冷森森,近視令人心膽喪!」《水滸傳》第五七回:「欺佛祖,喝觀音,戒刀禪杖冷森森。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~的)形容寒气逼人山洞里~的。
Eng
- CC-CEDICT chilling cold|cold and threatening
- Cihui chilling cold; cold and threatening