冷浸

lãnh tẩm

Hán Việt: lãnh tẩm

Tổng quan

(thơ ca), (văn học) tắt, dập tắt (lửa, ánh sáng...), làm hết (khát), nhúng (kim loại nóng đỏ) vào nước lạnh, làm nguội lạnh; nén, (từ lóng) bắt im, làm câm miệng, (nghĩa bóng) chặn đứng một sự phát triển đang có hứa hẹn

Cấu tạo: (lãnh) + (tẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thơ ca), (văn học) tắt, dập tắt (lửa, ánh sáng...), làm hết (khát), nhúng (kim loại nóng đỏ) vào nước lạnh, làm nguội lạnh; nén, (từ lóng) bắt im, làm câm miệng, (nghĩa bóng) chặn đứng một sự phát triển đang có hứa hẹn