浸

jīntẩmNôm thấm

Hán Việt: tẩm · Pinyin: jīn · Nôm: thấm

Tổng quan

Tẩm, ngâm

浸入 · 浸出 · 浸剂 · 浸析 · 浸染 · 浸水 · 浸沉 · 浸没

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjīn
Hán Việttẩm
Âm Nômrẫm
Quảng Đôngcam1
Mân Namtsìm
Nhật BảnSHIN
Hàn Quốc침
Chú âmㄐㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổchim
Baxter-SagartStjims
Hán ngữ Thượng cổStjims
Phản thiết七林切
Thanh mẫu清
Vận侵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tẩm, ngâm. Tên gọi chung các chằm lớn. Dần dần. Như quốc thế tẩm thịnh [國勢浸盛] thế nước dần thịnh. Tẩm giả [浸假] ví rồi ra, dùng làm chữ giúp lời. Tẩm nhuận chi chấm [浸潤之譖] lời dèm pha ton hót, ý nói lời dèm lần lần nó vào như nước ngấm dần vậy

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tắm tắm rửa [Eng: to bathe]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thương truật thì tẩm mễ cam
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dặm ngàn dãi gió dầm mưa xa gần
  • Bảng Tra Chữ Nôm tẩm tẩm (ngâm nước); tẩm bổ [Eng: to soak water; to feed up]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thấm thấm nước; thấm thoát [Eng: absorbent; quickly soon]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trẫm trẫm mình [Eng: soak, immerse, dip, percolate]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thâm thâm trầm [Eng: deep]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rẫm rờ rẫm [Eng: to feel one's way, to grope one's way]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tẩm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rẫm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rẫm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浸 (形声。从水,籀文寝声。本义古水名。浸水) 同本义 浸,浸水也。出魏郡武安东北,入呼沱水。--《说文》。朱骏声按,出今河南彰德府武安县,入虖沱河。 又如巨浸(大湖) 浸 泡在水里,被水渗入 冽彼下泉,浸彼苞稂。--《诗·曹风·下泉》 其浸五湖。--《周礼·职方氏》 浸渊之草。--《吕氏春秋·木味》 又如浸淬(把金属工件烧红,然后浸入水中急速冷却,以增加其硬度或改变其物理、化学性能); 浸蚀(因液体浸泡而腐蚀或损伤); 浸濡(因受水渍而湿透) 灌溉 一日浸百畦。--《 浸jìn ⒈泡,使渗入,使渗透~泡。~入。~透。~稻种。 ⒉逐渐~渐。~染。来往~密。 浸qīn 1.见"浸淫"﹑"浸寻"﹑"浸浔"。 2.同"侵"。触犯; 冒犯。 3.同"侵"。侵犯。参见"浸凌"。 4.同"侵"。侵占。参见"浸渔"。

Eng

  • CC-CEDICT to immerse, to soak, to steep, gradually

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𥧲【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤子鴆切,音祲。漬也。【詩·曹風】浸彼苞稂。 又潤也。【詩·小雅】浸彼稻田。 又漸也。【易·臨卦】剛浸而長。 又沒也。【史記·趙世家】城不浸者三版。 又涵也,沈也,澤之總名也。【莊子·逍遙遊】大浸稽天。【周禮·夏官·職方氏】揚州其浸五湖。 又通作湛。【禮·內則】湛諸美酒。 又【廣韻】七林切【集韻】千尋切,𠀤音侵。浸淫,漸漬也。【王褒·洞簫賦】浸淫叔子遠其類。或作濅寖。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 寖 · 濅 · 㴆 · 䆮 · 𡩻 · 𣷽 · 𣹦 · 𣺎 · 𣼡 · 𣽧 · 𥧲 · 寖