冷澀

lěng sè lãnh sáp

Hán Việt: lãnh sáp · Pinyin: lěng sè

Tổng quan

lạnh lùng và trì trệ | lạnh lẽo

Cấu tạo: (lãnh) + (sáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạnh lùng và trì trệ | lạnh lẽo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凝滯、不通暢。唐.白居易〈琵琶行〉:「水泉冷澀弦凝絕,凝絕不通聲暫歇。」唐.陸龜蒙〈上淸〉詩:「新篁冷澀曲未盡,細拂雲枝棲鳳驚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"冷涩"。

Eng

  • CC-CEDICT cold and sluggish|chilly
  • Cihui cold and sluggish; chilly