冷涩

lěng sèlãnh sáp

Hán Việt: lãnh sáp · Pinyin: lěng sè

Tổng quan

lạnh lùng và trì trệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"冷涩"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

凝滯、不通暢。唐.白居易〈琵琶行〉:「水泉冷澀弦凝絕,凝絕不通聲暫歇。」唐.陸龜蒙〈上淸〉詩:「新篁冷澀曲未盡,細拂雲枝棲鳳驚。」

Cấu tạo: 冷 (lãnh) + 澀 (sáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạnh lẽo
  • Biên soạn 冷澀 lěngsè s.v. 1. chilly (of water/air) 2. cold and dull (of expression) 3. dull (of sound) 4. obscure and rarely used (of wording)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凝滯、不通暢。唐.白居易〈琵琶行〉:「水泉冷澀弦凝絕,凝絕不通聲暫歇。」唐.陸龜蒙〈上淸〉詩:「新篁冷澀曲未盡,細拂雲枝棲鳳驚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"冷涩"。

Eng

  • Cihui cold and sluggish; chilly

Từ liên quan

Gần nghĩa

冷丁 · 冷了 · 冷俊 · 冷傲 · 冷僻 · 冷光 · 冷冬 · 冷冷