澀

sèsápNôm sáp

Hán Việt: sáp · Pinyin: sè · Nôm: sáp

Tổng quan

Tục dùng như chữ sáp [澀]

澀觸 · 干澀 · 枯澀 · 艱澀 · 鈍澀 · 補澀波 · 麤澀苑 · 烏芻澀摩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsè
Hán Việtsáp
Âm Nômxát
Quảng Đônggip3
Mân Namsiap
Nhật BảnSHIBUI
Chú âmㄙㄜˋ
Hán ngữ Trung cổsrip
Phản thiết色立切
Thanh mẫu生
Vận緝
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rít, ráp, cái gì không được trơn tru gọi là sáp. Chát sít. Như toan sáp [酸澀] vị chua và chát. Văn chương khó đọc cũng gọi là sáp. Như hối sáp [晦澀] tối tăm trúc trắc

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm xát xát mạch (mạch máu đập yếu) [Eng: blood vessel beats weakly]
  • Giản Dị Hán Nôm sáp sáp (rít, ráp, không trơn tru) [Eng: not smooth]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đại tiện bế sáp đại hoàng phác tiêu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.不滑潤。如:「粗澀」、「輪軸發澀」。 2.文字生硬難懂。如:「晦澀」。《宋史.卷三八○.勾龍如淵傳》:「文章平易者多淺近,淵深者多艱澀。」 3.說話遲鈍不流利。南朝宋.劉義慶《世說新語.輕詆》:「王右軍少時甚澀訥。」《南齊書.卷七.東昏侯本紀》:「性重澀少言,不與朝士接,唯親信閹人及左右御刀應敕等。」 4.味道微苦不甘滑。如:「酸澀」、「這李子好澀。」。唐.李咸用〈和吳處士題村叟壁〉詩:「秋果樝梨澀,晨羞筍蕨鮮。」

Eng

  • CC-CEDICT astringent, tart, acerbity, unsmooth, rough (surface), hard to understand, obscure

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】同澀。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 濇 · 歮 · 歰 · 渋 · 澁 · 㴔 · 𠽼 · 𣥒 · 𣴻 · 𣹣 · 𣾫 · 𣿠