冷淘

lěng táo lãnh đào

Hán Việt: lãnh đào · Pinyin: lěng táo

Tổng quan

Cấu tạo: (lãnh) + (đào)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 涼食的麵粉類食品。宋.孟元老《東京夢華錄.卷六.元宵》:「趙野人,倒喫冷淘。張九哥,吞鐵劍。」清.曹貞吉〈蝶戀花.五月黃雲全覆地〉詞:「客至夕陽留薄醉,冷淘飥餺窮家計。」清.潘榮陛《帝京歲時紀勝.五月.夏至》:「京師於是日家家俱食冷淘麵,即俗說過水麵是也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过水面及凉面一类食品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.过水面及凉面一类食品。