táo đào

Hán Việt: đào · Pinyin: táo

Tổng quan

rửa làm sạch lọc loại bỏ nạo vét

淘净 · 淘出 · 淘宝 · 淘客 · 淘换 · 淘換 · 淘析 · 淘气

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintáo
Hán Việtđào
Quảng Đôngtou4
Mân Nam
Nhật BảnYONAGERU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄠˊ
Hán ngữ Trung cổdau
Phản thiết徒刀切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vo gạo. Đãi gạn. Như {đào thải} [淘汰] đãi bỏ cái cặn bã đi. Kén chọn kẻ hiền thải bỏ kẻ hư cũng gọi là {đào thải}. Đào, khơi, vét. Như {đào tỉnh} [淘井] khơi giếng, đào giếng.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm rào mưa rào [Eng: shower]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.加水攪動,以淨除顆粒狀東西中的髒物或雜質。如:「淘米」、「淘金」、「浪淘沙」。 2.舀出髒物,藉以挖深或疏通。如:「淘井」、「淘水溝」。 3.損耗。如:「淘神」、「把身子淘空了。」 [形] 頑皮。如:「淘氣」、「這孩子淘得很!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 淘〈动〉 (本作洮”。形声。从水匋声。本义用水冲洗,去除杂质) 同本义 浪淘尽。--宋·苏轼《念奴娇·赤壁怀古》 又如淘炊(淘米烧饭);淘盆(淘米器);淘洗(洗濯);淘濯(淘洗);淘干净;淘沙(冲刷沙砾;淘沙取金);淘漉(冲洗滤过);淘荡(冲击);淘戗(冲击)。又指使 受水的冲刷作用而分出其中有价值的物质和无价值或价值较少的物质。如淘金 通掏”。疏浚 每遇春时,官差大夫监淘在城渠,别开坑盛淘出者泥,谓之泥盆。--宋·孟元老《东京梦华录》 又如淘浚(疏通,挖浚);淘掘(掏挖,挖 淘táo ⒈洗去杂质~菜。~金。 ⒉清除泥沙、渣滓等~井。 ⒊顽皮,这孩子太~…

Eng

  • CC-CEDICT to wash (rice, sand etc in water to remove impurities)|to dredge; to scoop out (sediment or waste)|(dialect) to hunt for and buy (bargains or second-hand goods)|(dialect) naughty; mischievous

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒刀切,音陶。【博雅】淘淘,水流也。 又【韻會】澄汰也,與洮同。 又淅米也。【齊民要術】冷水淨淘。 又淘河,鳥名。【杜甫詩】江中淘河嚇飛燕。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư