冷清清
lãnh thanh thanh
Hán Việt: lãnh thanh thanh · Pinyin: lěng qīng qīng
Tổng quan
vắng vẻ | hoang vắng | ít người | lạnh lẽo và hiu quạnh | cô đơn | trong cô lập yên tĩnh
Nghĩa
Việt
- Cihui vắng vẻ | hoang vắng | ít người | lạnh lẽo và hiu quạnh | cô đơn | trong cô lập yên tĩnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容環境蕭條、寂靜。《儒林外史》第五五回:「你這個茶館裡冷清清的,料想今日也沒甚人來了。」清.孔尚任《桃花扇》第四○齣:「秋水長天人過少,冷清清的落照,剩一樹柳彎腰。」 2.寂寞、孤單。《元曲選.鴛鴦被.第一折》:「他一去幾多時,杳沒個音書來至。撇得我冷清清淚似絲,悶懨懨過日子。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「每日仍只是這幾碗黃虀,夜間單留六老一人冷清清的在靈前伴宿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~的)形容冷落、幽静、凄凉、寂寞~的小巷ㄧ~的月色ㄧ通跨院儿的月亮门~地开着。
Eng
- CC-CEDICT deserted|desolate|unfrequented|cold and cheerless|lonely|in quiet isolation
- Cihui deserted; desolate; unfrequented; cold and cheerless; lonely; in quiet isolation