冷眼
lãnh nhãn
Hán Việt: lãnh nhãn · Pinyin: lěng yǎn
Tổng quan
mắt lạnh | ẩn dụ: lạnh lùng | (đối xử) thờ ơ 1. trầm tĩnh; lặng lẽ; con mắt khách quan。 冷靜客觀的態度。 他坐在墻角里,冷眼觀察來客的言談舉止。 anh ấy ngồi ở góc tường, lặng lẽ quan sát lời lẽ, cử chỉ của khách. 2. đối xử lạnh nhạt; thờ ơ。冷淡的待遇。 冷眼相待。 đối xử lạnh nhạt với nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui mắt lạnh | ẩn dụ: lạnh lùng | (đối xử) thờ ơ 1. trầm tĩnh; lặng lẽ; con mắt khách quan。 冷靜客觀的態度。 他坐在墻角里,冷眼觀察來客的言談舉止。 anh ấy ngồi ở góc tường, lặng lẽ quan sát lời lẽ, cử chỉ của khách. 2. đối xử lạnh nhạt; thờ ơ。冷淡的待遇。 冷眼相待。 đối xử lạnh nhạt với nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.冷靜、客觀的眼光。《初刻拍案驚奇》卷一七:「我娘如此口強!須是捉破了他,方得住絕。我再冷眼張他則個。」《紅樓夢》第七八回:「我便留心冷眼看去,他色色雖比人強,只是不大沉重。」 2.冷淡、輕視的眼光。元.楊顯之《瀟湘雨》第四折:「正是常將冷眼看螃蟹,看你橫行得幾時。」明.高明《汲古閣本琵琶記》第五齣:「你寧可將我來埋冤,莫將我爹娘冷眼看。」 3.衰退的視力。宋.陳師道〈答晁以道〉詩:「冷眼尚堪看細字,白頭寧復要時名。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冷静客观的态度他坐在墙角里,~观察来客的言谈举止 ; 冷淡的待遇~相待。
- Tân Hoa Tự Điển ①冷静客观的态度他坐在墙角里,~观察来客的言谈举止 。②冷淡的待遇~相待。
Eng
- CC-CEDICT cool eye|fig. detached|(treating) with indifference
- Cihui cool eye; fig. detached; (treating) with indifference
ja
- JMdict cold look