冷色

lěng sè lãnh sắc

Hán Việt: lãnh sắc · Pinyin: lěng sè

Tổng quan

sắc lạnh: màu sắc trang nhã/màu sắc hài hoà

Cấu tạo: (lãnh) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắc lạnh: màu sắc trang nhã/màu sắc hài hoà

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给人以凉爽的感觉的颜色,如白、绿、蓝。

Eng

  • Cihui 冷色 lěngsè n. cold/cool color