冷葷

lěng hūnlãnh huân

Hán Việt: lãnh huân · Pinyin: lěng hūn

Tổng quan

thức ăn mặn nguội

新华 · Tân Hoa Đại lục

荤的凉菜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

涼冷的葷菜。如:「他總共點了六道熱炒、二道冷葷。」清.徐珂《清稗類鈔.優伶類.象姑》:「酒可恣飲,無熱肴,陳於案者皆碟,所盛為水果、乾果、糖食、冷葷之類。」

Cấu tạo: 冷 (lãnh) + 葷 (huân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 món nguội
  • Tần suất từ món ăn mặn nguội; thức ăn mặn nguội
  • Biên soạn cold meat/buffet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 涼冷的葷菜。如:「他總共點了六道熱炒、二道冷葷。」清.徐珂《清稗類鈔.優伶類.象姑》:「酒可恣飲,無熱肴,陳於案者皆碟,所盛為水果、乾果、糖食、冷葷之類。」

Eng

  • Cihui 冷葷 ěnghūn n. cold meat/buffet

Từ liên quan

Gần nghĩa

冷丁 · 冷了 · 冷俊 · 冷傲 · 冷僻 · 冷光 · 冷冬 · 冷冷