冷血

lěng xuèlãnh huyết

Hán Việt: lãnh huyết · Pinyin: lěng xuè

Tổng quan

máu lạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

體溫低於環境溫度。比喻冷漠無情。如:「沒想到歹徒這麼冷血,一點同情心都沒有。」

Cấu tạo: 冷 (lãnh) + 血 (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui động vật máu lạnh
  • Tần suất từ máu lạnh , động vật máu lạnh; lãnh huyết
  • Biên soạn cold blood (of cold-blooded animals)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 體溫低於環境溫度。比喻冷漠無情。如:「沒想到歹徒這麼冷血,一點同情心都沒有。」

Eng

  • JMdict cold-bloodedness
  • JMdict coldheartedness
  • Cihui cold-blood; cold-blooded (animal)
  • Tần suất từ n. cold blood (of cold-blooded animals)

Đức

  • Handedict kaltblütig

ja

  • JMdict 冷血(れいけつ)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

热心