冷視

lěng shì lãnh thị

Hán Việt: lãnh thị · Pinyin: lěng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (lãnh) + (thị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.輕視、瞧不起。如:「我們要努力工作以求出人頭地,不要讓人冷視。」 2.冷靜地觀看。如:「他只是在旁冷視,並沒有發表意見。」

ja

  • JMdict giving a cold look|icy stare|taking a cold-hearted attitude

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

漠视