冷视

lěng shìlãnh thị

Hán Việt: lãnh thị · Pinyin: lěng shì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.轻视; 冷待。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.輕視、瞧不起。如:「我們要努力工作以求出人頭地,不要讓人冷視。」 2.冷靜地觀看。如:「他只是在旁冷視,並沒有發表意見。」

Cấu tạo: 冷 (lãnh) + 視 (thị)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻视; 冷待。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

漠视