冷艷

lěng yàn lãnh diễm

Hán Việt: lãnh diễm · Pinyin: lěng yàn

Tổng quan

(về phụ nữ) xinh đẹp nhưng lãnh đạm

Cấu tạo: (lãnh) + (diễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về phụ nữ) xinh đẹp nhưng lãnh đạm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容花耐寒、豔麗。唐.丘為〈左掖梨花〉詩:「冷豔全欺雪,餘香乍入衣。」宋.蘇軾〈十一月二十六日松風亭下梅花盛開〉詩:「豈惟幽光留夜色,直恐冷豔排冬溫。」 2.形容女人面貌豔麗但態度冷漠。如:「這位女明星的造型多變,時而甜美、時而冷豔,常出現在各時尚雜誌封面。」

Eng

  • Cihui (of a woman) beautiful but aloof