冷貨

lěng huò lãnh hóa

Hán Việt: lãnh hóa · Pinyin: lěng huò

Tổng quan

hàng ế: hàng bán không chạy

Cấu tạo: (lãnh) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng ế; hàng bán không chạy。不容易賣出去的貨物。也叫冷門貨。
  • Cihui hàng ế: hàng bán không chạy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不暢銷的商品。《老殘遊記》第七回:「這千家詩還算一半是冷貨,一年不過銷百把部;其餘三百千就銷的廣了。」也作「冷門貨」。

Eng

  • Cihui 冷貨 ěnghuò n. goods not much in demand