冷鋪

lěng pù lãnh phô

Hán Việt: lãnh phô · Pinyin: lěng pù

Tổng quan

Cấu tạo: (lãnh) + (phô)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时供往来传递文书的驿卒或地方兵役歇宿的地方,因大都设在冷僻之处,故称。又乞丐的住所亦称"冷铺"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时供往来传递文书的驿卒或地方兵役歇宿的地方,因大都设在冷僻之处,故称。又乞丐的住所亦称"冷铺"。