鋪
phô
Hán Việt: phô · Pinyin: pū
Tổng quan
trải trưng bày dựng lên (cũ) tay nắm gõ cửa giường ván nơi để ngủ cửa hàng tiệm trạm dịch trạm (cũ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pū |
|---|---|
| Hán Việt | phô |
| Quảng Đông | fu1 |
| Mân Nam | phoo |
| Nhật Bản | SHIKU |
| Hàn Quốc | 포 |
| Chú âm | ㄆㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pho |
| Baxter-Sagart | pʰ(r)a |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰ(r)a |
| Phản thiết | 奔模切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bày. Như {phô thiết} [鋪設] bày đặt, bày biện nhiều thứ cho sang. Vì thế nên khoe nhiều, phô bày của cải ra gọi là {phô trương} [鋪張]. Lát phẳng, giải phẳng. Như {địa phô chuyên thạch} [地鋪專石] đất lát gạch đá phẳng. Một âm là {phố}. Cửa hàng buôn bán. Như {thư phố} [書鋪] hiệu sách. Cá…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm pho pho sách, pho tượng [Eng: book collection, statude]
- Bảng Tra Chữ Nôm phô phô trương [Eng: to display]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: pho Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: pho Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.陳設、布置。《禮記.樂記》:「鋪筵席,陳尊俎。」唐.張九齡〈餞王司馬入計同用洲字〉詩:「別筵鋪柳岸,征棹倚蘆洲。」 2.攤開、展平。如:「鋪床」。唐.白居易〈與元九書〉:「歲暮鮮歡,夜長無睡,引筆鋪紙,悄然燈前。」 [名] 用來安裝門環的底盤,形狀像鈸。《文選.司馬相如.長門賦》:「擠玉戶以撼金鋪兮,聲噌吰而似鍾音。」唐.李賀〈惱公〉詩:「井檻淋清漆,門鋪綴白銅。」 [形] 排列的。《南史.卷三十四.顏延之傳》:「君詩若鋪錦列繡,亦雕繢滿眼。」 [副] 普遍。《文選.班固.典引》:「鋪觀二代洪纖之度,其賾可探也。」
Eng
- CC-CEDICT to spread|to display|to set up|(old) holder for door-knocker
- CC-CEDICT plank bed|place to sleep|shop|store|(old) relay station
ja
- JMdict mine tunnel|mine shaft|mineshaft
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】普胡切【集韻】【韻會】【正韻】滂模切,𠀤音𥠵。【說文】著門鋪首也。从金甫聲。【增韻】所以銜環者,作龜蛇之形,以銅爲之,故曰金鋪。【前漢·揚雄傳】排玉戸而颺金鋪兮。【註】鋪,門首也。 又【廣韻】𨻰也,布也。【詩·周南序疏】賦之言鋪,直鋪𨻰今之政敎善惡。又【小雅·乃安斯寢箋】乃鋪席,與羣臣安燕以樂之。【大雅】鋪敦淮濆。【註】鋪,布也。布其師旅也。【禮·樂記】鋪筵席,𨻰尊俎。 又病也。與痡通。【詩·周南·我僕痡矣釋文】痡,音敷。又普烏反。本又作鋪。又【大雅】淮夷來鋪。【傳】鋪,病也。 又徧也。【詩·小雅】淪胥以鋪。【箋】鋪,徧也。【釋文】鋪,普烏反。王云:病也。 又【正字通】古器曰鋪,豆屬,有鋪𨻰薦獻之義。博古圖:周劉公鋪,高五寸五分,深一寸六分,口徑七寸六分,容二升三合。銘云:劉公作杜嬬尊鋪,永寶用。名雖爲鋪,其器則豆也。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤芳無切,音敷。【集韻】𨻰也,設也。○按詩小雅、大雅、禮樂記、釋文𠀤兼𥠵、敷二音。 又【揚子·方言】鋪,止也。【註】鋪,芳孤反。 又【揚子·方言】揄鋪,毳也。荆揚江湖之閒曰揄鋪。【註】謂物之行蔽也。鋪音敷。 又【揚子·方言】鋪頒,索也。東齊曰鋪頒,猶秦晉言抖擻也。【註】鋪,音敷。 又【集韻】奔模切,音逋。設也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤普故切,音怖。義同。一曰鋪首,著門銜環者。 又【韻會】賈肆也。【正字通】俗作舗。資暇集市肆中,筐筥等鱗次其物以粥者曰星貨鋪,言羅列繁密如星。今呼星火舗,非。
Thuyết Văn
箸門抪首也。 从金。甫聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
抪各本作鋪。依舞賦李注正。手部曰。抪、捫持也。捫持者、古者箸門爲蠃形。謂之椒圖。是曰鋪首。以金爲之、則曰金鋪。以靑畫瑣文鏤中、則曰靑瑣。見西京、蜀都賦注。按大雅鋪敦淮濆箋云。陳屯其兵於淮水之上。此謂叚鋪爲敷也。今人用鋪字本此。江漢。淮夷來鋪。傳曰。鋪、病也。則謂叚鋪爲痡也。 普胡切。五部。
【鋪】 (phô ⟨phố⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 甫 (phủ) Phiên thiết: Phổ hồ thiết Thượng tự: 普 (phổ) | Hạ tự: 胡 (hồ) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ô' Suy luận: phô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trứ (Cái đũa) môn (Cửa. Cửa có một cánh) phô thủ (Đầu. Như {khể thủ} [) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠁃 · 舖 · 铺 · 铺 · 舖 · 舗 · 铺